Angie Shirley
Từ Granado Espada Wiki
| Cô cháu gái xinh đẹp của Kỹ sư Jack. Rất hiếu động và muốn chứng tỏ khả năng bản thân cho ông chú thấy. Cô nhóc có khả năng đặc biệt về các thế xây dựng tháp phòng thủ và thiết bị phòng thủ hỗ trợ hoàn hảo cho đồng đội nhưng không thể sử dụng bất kỳ loại vũ khí nào để chiến đấu. |
Tập tin:Angie stats.jpg
Chỉ số ban đầu của Angie
|
Angie McKenzie | Nghề nghiệp: | Xây dựng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giới tính: | Nữ. | Cấp độ ban đầu: | 20 | ||||
| Điểm chỉ số cơ bản: | Tổng cộng: | 30 | |||||
| Sức mạnh | 4 | Nhanh nhẹn | 6 | ||||
| Khéo léo | 6 | Trí tuệ | 5 | ||||
| Máu | 5 | Ý chí | 4 | ||||
| Áo giáp: | |||||||
| Thời trang: | Tiêu bản:Angie Costume | ||||||
| Thế: | Kỹ năng riêng: | | |||||
| Tay không: | |||||||
- ¤ Nhiệm vụ thu phục
| Các nhân vật khác | |
|---|---|
| Cơ bản: | Chiến binh • Lính ngự lâm • Trinh sát • Phù thủy • Pháp sư |
| Reboldoeux | Andre Janzur • Brunie Entienne • Claude Baudez • Idge Imbrulia • Kỹ sư Jack • Najib Sharif • Panfilo de Narvaez • Ramiro • Lính Reboldoeux • Diego • Angie Shirley |
| Coimbra | Adelina • Alejandro • Grace Bernelli • Kỵ binh cảng Coimbra • Jose Cortasar • Emilia Giannino • Gracielo • Lisa Lynway • M'Boma • Soho • Irawan • Calyce |
| Auch | Bộ binh Auch • Jean-Pierre Gascon • Karjalainen • Lorch Furholden • Tiburon • Vincente Rio • Bạch Hổ • Claire |
| Khác... | Phong Linh • Catherine • Viki • Romina • Gandice • Gavin Jameson • Edward Jameson • Kurt Lyndon • Selva • Nar • Ania • Helena |
| Đặc biệt | Idge - Thợ rèn • Adelina - Nữ cướp biển • Soho - Đứa con của gió • Emilia - Nhà hiền triết • Panfilo - Đầu bếp chiến trường |
