Panfilo
Từ Granado Espada Wiki
| Panfilo de Narvaez, bếp trưởng tài năng của Thành phố Reboldoeux mong muốn làm các món ăn nổi tiếng khắp thế giới với các nguyên liệu lấy từ Lục địa Mới. Reboldoeux là nơi dừng chân đầu tiên của ông về những kinh nghiệm nấu ăn. Ông thường sử dụng một Kiếm và một Vòng tay Lửa với thế Lửa bảo trợ. |
Tập tin:Panfilo stats.jpg
Chỉ số ban đầu của Panfilo
|
Panfilo de Narvaez | Nghề nghiệp: | Đầu bếp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giới tính: | Nam. | Cấp độ ban đầu: | 40 | ||||
| Điểm chỉ số cơ bản: | Tổng cộng: | 30 | |||||
| Sức mạnh | 6 | Nhanh nhẹn | 4 | ||||
| Khéo léo | 5 | Trí tuệ | 6 | ||||
| Máu | 6 | Ý chí | 3 | ||||
| Áo giáp: | (Loại thông thường và dành riêng cho Chiến binh) | ||||||
| Thời trang: | Tiêu bản:Panfilo Costume | ||||||
| Thế: | Kỹ năng riêng: | Không có | |||||
| Tay không: | | ||||||
| | Kiếm | | |||||
| | 2 Kiếm | | |||||
| | Kiếm cong | | |||||
| | Kiếm + Vòng tay lửa | | |||||
| | Kiếm cong + Vòng tay lửa | ||||||
- ¤ Nhiệm vụ thu phục
| Các nhân vật khác | |
|---|---|
| Cơ bản: | Chiến binh • Lính ngự lâm • Trinh sát • Phù thủy • Pháp sư |
| Reboldoeux | Andre Janzur • Brunie Entienne • Claude Baudez • Idge Imbrulia • Kỹ sư Jack • Najib Sharif • Panfilo de Narvaez • Ramiro • Lính Reboldoeux • Diego • Angie Shirley |
| Coimbra | Adelina • Alejandro • Grace Bernelli • Kỵ binh cảng Coimbra • Jose Cortasar • Emilia Giannino • Gracielo • Lisa Lynway • M'Boma • Soho • Irawan • Calyce |
| Auch | Bộ binh Auch • Jean-Pierre Gascon • Karjalainen • Lorch Furholden • Tiburon • Vincente Rio • Bạch Hổ • Claire |
| Khác... | Phong Linh • Catherine • Viki • Romina • Gandice • Gavin Jameson • Edward Jameson • Kurt Lyndon • Selva • Nar • Ania • Helena |
| Đặc biệt | Idge - Thợ rèn • Adelina - Nữ cướp biển • Soho - Đứa con của gió • Emilia - Nhà hiền triết • Panfilo - Đầu bếp chiến trường |
